Root element is missing. BIỂU GIÁ QUẢNG CÁO NĂM 2012

BIỂU GIÁ QUẢNG CÁO NĂM 2012

09/12/11, 10:08:17 - Lượt xem: 5564

Ban hành kèm theo quyết định số 237 /QĐ-VTVĐN ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Giám đốc Trung tâm truyền hình Việt Nam tại TP Đà Nẵng

 

 

 

 

BIỂU GIÁ QUẢNG CÁO NĂM 2012

CỦA TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM TẠI TP.ĐÀ NẴNG

( Đã bao gồm thuế GTGT 10 % )

(Ban hành kèm theo quyết định số 237/QĐ-VTVĐN ngày 02  tháng 12 năm 2011  của Giám đốc Trung tâm truyền hình Việt Nam tại TP Đà Nẵng)

 

I/ GIÁ PHÁT QUẢNG CÁO BẰNG BĂNG HÌNH: (Đơn vị tính: 1000 VN Đồng)

 

Ký hiệu

Thời gian

Chương trình

Đơn giá / thời lượng

Từ giờ

Đến giờ

15”

30”

S

Từ 06h00 – 11h20 (Từ thứ 2 đến chủ nhật)

S1

06h00

10h00

Ngoài phim sáng 1 & giải trí

1.100

1.650

S2

06h00

10h00

Trong phim sáng 1 & giải trí

1.650

2.200

S3

10h15

11h20

Ngoài phim sáng 2 & giải trí

880

1.100

S4

10h15

11h20

Trong phim sáng 2 & giải trí

1.100

1.650

TR

Từ 11h50 – 14h00 (Từ thứ 2 đến chủ nhật)

TR1

11h50

12h50

Ngoài phim trưa 1 & giải trí

4.400

6.600

TR2

11h50

12h50

Trong phim trưa 1 & giải trí

8.800

14.300

TR3

12h50

 

Giữa phim trưa 1 và trưa 2

3.300

5.500

TR4

12h50

14h00

Trong phim trưa 2 & giải trí

2.860

4.400

TR5

13h40

14h00

Sau phim trưa 2

1.650

2.200

C

Từ 14h00 – 18h20 (Từ thứ 2 đến chủ nhật)

C1

14h00

17h30

Ngoài phim & giải trí

1.650

2.200

C2

14h00

17h30

Trong phim & giải trí

2.200

3.300

C3

17h30

18h20

Ngoài phim chiều & giải trí

2.200

3.300

C4

17h30

18h20

Trong phim chiều & giải trí

3.300

4.400

T

Từ 18h20 – 24h00 (Từ thứ 2 đến chủ nhật)

T1A

18h20

18h30

Trong mục thông tin thông báo

2.860

4.400

TT1

 

 

Trước bản tin dự báo thời tiết

2.860

4.400

T1B

18h50

19h00

Giữa thời sự VTV Đà Nẵng và thời sự Đài Truyền hình Việt Nam

2.860

4.400

T2

19h40

20h15

Trước phim tối 1 & giải trí

4.400

6.600

SC

20h15

21h00

Trong sân chơi

7.260

11.000

T3A

20h15

21h00

Trong phim tối 1 & giải trí

7.260

11.000

T3B1

 

 

Ngay trước phim tối 2

3.300

4.950

T3B2

21h10

22h00

Trong phim tối 2 và giải trí

4.125

6.600

T6

Sau 23h00

Trong phim khuya

1.650

2.200

 

  • Chọn vị trí được tính bằng 105% so với giá trên.

 

II/ GIÁ INSERT LOGO, CHẠY CHỮ (10 giây/lần), PANEL (5 giây/lần)…

 

Thời điểm

Giá (đ/lần phát)

Thời điểm

Giá (đ/lần phát)

Trong phim sáng 1 & 2

550.000

Trong phim chiều

550.000

Trong phim trưa 1

1.650.000

Trong phim tối 1

1.100.000

Trong phim trưa 2

550.000

Trong phim tối 2

550.000

 

III/ GIÁ PANEL (03 giây/lần à 05 giây/lần) Phát ngay sau hình gạt
“QUẢNG CÁO” hoặc “MỜI XEM TIẾP CHƯƠNG TRÌNH”

ĐVT: VN Đồng

Kí hiệu

Thời gian

Chương trình

Đơn giá

G1

06h00

11h30

Ngoài phim & giải trí

440.000

G2

Trong phim & giải trí

550.000

G3

11h30

14h00

Ngoài phim & giải trí

1.100.000

G4

Trong phim & giải trí

1.650.000

G5

14h00

19h00

Ngoài phim & giải trí

550.000

G6

Trong phim & giải trí

770.000

G7

19h00

24h00

Ngoài phim & giải trí

990.000

G8

Trong phim & giải trí

1.100.000

 

IV/ GIÁ THÔNG BÁO

Đơn vị tính: VNĐ/âm đọc

THÔNG TIN, THÔNG BÁO

Buổi trưa (11h20)

Buổi tối (18h20)

Buổi tối

(sau 19h40)

Thông báo của các đơn vị HCSN, chiêu sinh

3.300

4.400

5.500

Đăng lời cảm ơn

4.400

5.500

6.600

Thông báo của các đơn vị kinh doanh

5.500

7.700

9.900

Tìm người già, tâm thần, trẻ lạc, giấy tờ, nhắn tin…

110.000 đ/lần

220.000 đ/lần

330.000 đ/lần

 

-         Thông báo của các đơn vị HCSN, chiêu sinh tối thiểu là 330.000 đồng/lần

-         Thông báo của các đơn vị kinh doanh tối thiểu là 550.000 đồng/lần

-         Mẫu quảng cáo < 15 giây, sẽ được tính theo giá 15 giây

15 giây  < QC  ≤ 30 giây tính theo giá 30 giây

30 giây  < QC  ≤ 45 giây tính theo giá 45 giây

45 giây  < QC  ≤ 60 giây tính theo giá 60 giây

-         Giá phát sóng phim tự giới thiệu được tính bằng ½ đơn giá quảng cáo 30 giây tại thời điểm tương ứng.

-         Các chương trình tài trợ, khoa giáo, phóng sự, tài liệu, các chương trình hợp tác sản xuất và phát sóng, các trường hợp khác do Giám đốc quyết định, trên cơ sở hợp đồng cụ thể.

 

* Bảng giá này được áp dụng kể từ ngày 01/01/2012

                                                                                                                        GIÁM ĐỐC

                                                                                                            Ông ĐẶNG XUÂN THU      

                                                                                                                ( Đã ký và đóng dấu )       

 

 

 

 

 

 

Thông tin liên hệ:

Phòng quảng cáo và dịch vụ truyền hình: 256 Bạch Đằng, Hải Châu, TP.Đà Nẵng

Điện thoại: 0511.3835765 – 0511.3873485                 Fax: 0511.3816992

Website: www.vtvdanang.vn

 

 

 

 

 

QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ GIẢM GIÁ VÀ HOA HỒNG
MÔI GIỚI NĂM 2012
 

CỦA TRUNG TÂM TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM TẠI TP.ĐÀ NẴNG

(Ban hành kèm theo quyết định số 237 /QĐ-VTVĐN ngày 02  tháng 12  năm 2011  của Giám đốc Trung tâm truyền hình Việt Nam tại TP Đà Nẵng)

I/ NGUYÊN TẮC:

  1. Ưu tiên cho khách hàng ký hợp đồng dài hạn cả năm;
  2. Ưu tiên cho khách hàng trong năm có tham gia tài trợ để sản xuất, cung cấp chương trình cho Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.Đà Nẵng.

 

II/ TỶ LỆ GIẢM GIÁ TRÊN HỢP ĐỒNG:

 

Mức

Tổng giá trị Hợp đồng bao gồm thuế GTGT (ĐVT: VN Đồng)

Giảm giá (%)

1

Từ      75.000.000 đồng   đến    <     150.000.000 đồng

08

2

Từ    150.000.000 đồng   đến    <     300.000.000 đồng

10

3

Từ    300.000.000 đồng   đến    <     600.000.000 đồng

12

4

Từ    600.000.000 đồng   đến    <     800.000.000 đồng

14

5

Từ    800.000.000 đồng   đến    <  1.200.000.000 đồng

16

6

Từ 1.200.000.000 đồng   đến    <  1.500.000.000 đồng

18

7

Từ 1.500.000.000 đồng  trở lên

20

 

III/ TỶ LỆ GIẢM GIÁ BỔ SUNG:

  1. Khách hàng trong năm có tham gia tài trợ để sản xuất, cung cấp chương trình cho Trung tâm truyền hình Việt Nam tại TP.Đà Nẵng thì sẽ được áp dụng tỷ lệ giảm giá đặc biệt theo hợp đồng tài trợ và doanh số tài trợ được cộng vào Hợp đồng nguyên tắc về quảng cáo để xét quyền lợi của nhà quảng cáo trong năm.
  2. Khách hàng trả trước 100% được giảm thêm 03% tổng giá trị từng lịch quảng cáo.
  3. Các trường hợp cụ thể khác do Giám đốc Trung tâm quyết định.

 

IV/ HOA HỒNG MÔI GIỚI:

-         Các tổ chức, cá nhân có thực hiện việc môi giới thông qua các hợp đồng ký với Trung tâm được hưởng tỷ lệ hoa hồng là 03% trên số thu (Sau khi đã trừ thuế GTGT) hoặc bằng 30% trên giá trị  tăng thêm nếu xác định được giá trị cụ thể tăng thêm. Trong trường hợp tính được cả hai thì khách hàng được chọn cách tính có lợi nhất.

-         Các trường hợp đặc biệt cần chi cao hơn mức đã quy định trên, sẽ do Giám đốc Trung tâm quyết định trên cơ sở hiệu quả thực tế đem lại cao cho Trung tâm.

-         Chế độ hoa hồng chỉ được giải quyết khi các đối tác thanh toán đầy đủ cho Trung tâm.

 

V/ HIỆU LỰC THI HÀNH:

            Quy định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.

                                                                                                                      GIÁM ĐỐC

                                                                                                            Ông ĐẶNG XUÂN THU      

                                                                                                                ( Đã ký và đóng dấu )       

 











BIỂU GIÁ THU DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH KHÁC
NĂM 2012
( Ban hành kèm theo Quyết định số 247 / QĐ-VTVDN  ngày 22 /12 / 2011 )




TT Nội dung  Mức thu ( đồng )  Ghi chú
    ( đã có VAT 10 % )   
1 Tin phim từ 40 - 60 giây     
  * SX và phát sóng 01 lần vào bản tin trưa ( 11h30 - 11h50 )    
   - Tại thành phố Đà Nẵng 7,700,000  
   - Tại các tỉnh, thành khác 9,900,000  
  * SX và phát sóng 01 lần vào bản tin tối  ( 18h30 - 18h50 )    
   - Tại Thành phố Đà Nẵng 9,900,000  
   - Tại các tỉnh, thành khác 11,000,000  
  * Phát lại 01 lần vào ngoài bản tin    
   - Giờ TR1 3,850,000  
   - Giờ T1B 4,950,000  
2 Phóng sự Thời sự 03 - 05 phút    
   - Sản xuất tại Thành phố Đà Nẵng   4.400.000 đ / phút   
   - Sản xuất tại các tỉnh, thành khác 6.600.000 đ / phút  
  * Phát sóng tính bằng 1/2 giá Quảng cáo    
3 Phóng sự Chuyên đề 10 - 15 phút    
   - Sản xuất tại Thành phố Đà Nẵng   4.400.000 đ / phút   
   - Sản xuất tại các tỉnh, thành khác 5.500.000 đ / phút  
  * Phát sóng tính bằng 1/2 giá Quảng cáo    
4 Phim Tài liệu truyền thống 15 - 20 phút    
   - Sản xuất tại Thành phố Đà Nẵng 55,000,000  
   - Sản xuất tại các tỉnh, thành khác 77,000,000  
  * Phát sóng :    
   - Buổi sáng, trưa, chiều  22,000,000  
   - Buổi tối ( sau Thời sự VTV1 ) 33,000,000  
   - Buổi tối ( sau phim truyện VTV Đà Nẵng ) 22,000,000  
5 Ca nhạc và các loại hình đồng dạng   Làm máy lẻ
   - Sản xuất ca nhạc 10.000.000 đ / bài  
   - SX ca nhạc có giới thiệu tác giả, tác phẩm  2.000.000 đ / phút  
   * Phát sóng chương trình < 60 phút    
   - Buổi sáng, trưa, chiều  22,000,000  
   - Buổi tối ( sau Thời sự VTV1 ) 44,000,000  
   - Buổi tối ( sau 21h00  ) 33,000,000  
   - Buổi tối ( sau 22h00 ) 22,000,000  
       
       
6 Tường thuật trực tiếp chương trình 60 phút    
   - Sản xuất tại Thành phố Đà Nẵng 77,000,000  
   - Sản xuất tại các tỉnh, thành khác 99,000,000  
7 Ghi hình phát lại chương trình 45 phút    
   - Buổi sáng, trưa, chiều  33,000,000  
   - Buổi tối ( sau Thời sự VTV 1 ) 77,000,000  
   - Buổi tối ( sau 22h00) 44,000,000  
8 Sản xuất phim quảng cáo 30 giây 11,000,000  
9 Đúp âm làm bảng chữ quảng cáo  550.000 đ / lần  
10 In sang mẫu quảng cáo 330.000 đ / cut  
11 In sang phim tự giới thiệu    550.000 đ / phim  
       





  - Chương trình trực tiếp hoặc sản xuất tại các tỉnh, thành khác ngoài thành phố Đà Nẵng chưa có chi 

  phí thuê cáp quang, âm thanh, ánh sáng, décor, thù lao CTV, nghệ sĩ, vận chuyển,  ăn ở,  đi lại và các 

  chi phí khác. Các chi phí này sẽ được tính theo chương trình cụ thể và thể hiện trong hợp đồng.

 - Các dịch vụ thuê thiết bị, thuê xe, thuê phim trường …    tùy kế hoạch, tính chất công việc sẽ có 

hợp đồng cụ thể.


 - Các chương trình mang tính chất tuyên truyền, nhân đạo, đặc biệt khác…do Giám đốc Trung tâm 

quyết định. 






Biểu giá này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.










         GIÁM  ĐỐC 


Ông ĐẶNG XUÂN THU


( Đã ký tên và đóng dấu ) 

 

 

 

 

           BIỂU GIÁ BÁN, TRAO ĐỔI QUYỀN SỬ DỤNG

            CÁC CHƯƠNG TRÌNH DO VTV ĐÀ NẴNG SẢN XUẤT

                              ( Đã bao gồm cả thuế giá trị gia tăng 10 % )

               Ban hành kèm theo Quyết định số 248  /QĐ-VTVDN  ngày  22  / 12 /2011

 

 

TT

 

Thể loại chương trình

 

Thời lượng / Đơn vị tính

 

Giá bán ( đồng )

 

 

01

 

Phim tài liệu; Phóng sự tài liệu

 

Dưới 15 phút

Trên  15 phút

 

660.000

770.000

 

 

02

 

Phim Phổ biến kiến thức;

Tạp chí Khoa giáo; Tạp chí Chuyên đề; Tư vấn sức khỏe; Đối thoại…

 

 

Dưới  20 phút

Trên 20 phút

Từ 45 – 60 phút

 

440.000

550.000

770.000

 

03

 

Chương trình thiếu nhi

- Ca cảnh, Ca nhạc, Dạy hát dân ca, Kịch, Rối

- Giáo dục kiến thức, Phóng sự

 

 

Dưới 20 phút

Trên 20 phút

 

330.000

440.000

 

04

 

Văn nghệ người lớn

- Ca nhạc, Văn học nghệ thuật

- Phim ca nhạc

- Sân khấu

 

Dưới 30 phút

Trên 30 phút

Chương trình

 

660.000

770.000

990.000

 

05

 

Sân chơi, Giải trí

 

Chương trình

 

990.000

 

 

-         VTV Đà Nẵng cung cấp chương trình bằng đĩa DVD;

-         Khách hàng cung cấp băng Betacam, USB trắng để in sang khi có yêu cầu và phải trả chi phí in sang là : 1.540 đồng/ phút ( đã bao gồm thuế VAT 10 % ).

- Khi sử dụng chương trình của VTV Đà Nẵng yêu cầu khách không được tự ý phát hành, in sao dưới mọi hình thức ( kể cả biếu, tặng trong và ngoài nước )

            Biểu giá này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.

 

                                                                                                GIÁM ĐỐC

                                                                Ông ĐẶNG XUÂN THU

                                                                       ( Đã ký tên và đóng dấu )

 

 

 

 

           
Trực tuyến: 980 - Lượt truy cập: 0